|
Nehemiah 1:1 Lời của Nê-hê-mi, con trai Ha-ca-lia. Năm thứ hai mươi, nhằm tháng Kít-lơ, xảy khi tôi đương ở tại kinh đô Su-sơ,(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Neh 1:1 The words of Nehemiah the son of Hacaliah. Now it happened in the month Chislev, in the twentieth year, while I was in Susa the capitol,(NASB-1995) ================================================================================ ---- Nehemiah 1:2---- Nehemiah 1:2 có một người trong anh em tôi tên là Ha-na-ni với vài người Giu-đa đến tôi hỏi thăm chúng về dân Giu-đa đã được thoát khỏi, tức những kẻ đã bị bắt làm phu tù còn sót lại, và hỏi luôn về những việc Giê-ru-sa-lem.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Neh 1:2 that Hanani, one of my brothers, and some men from Judah came; and I asked them concerning the Jews who had escaped and had survived the captivity, and about Jerusalem.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Nehemiah 1:3---- Nehemiah 1:3 Các người ấy nói với tôi rằng: Những kẻ bị bắt làm phu tù còn sót ở lại trong tỉnh, bị tai nạn và sỉ nhục lắm; còn vách thành của Giê-ru-sa-lem thì hư nát và các cửa nó đã bị lửa cháy.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Neh 1:3 They said to me, "The remnant there in the province who survived the captivity are in great distress and reproach, and the wall of Jerusalem is broken down and its gates are burned with fire."(NASB-1995) ================================================================================ ---- Nehemiah 1:4---- Nehemiah 1:4 Khi tôi nghe các lời ấy, bèn ngồi mà khóc, cư tang mấy ngày; tôi cữ ăn và cầu nguyện Ðức Chúa của các từng trời, mà rằng:(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Neh 1:4 When I heard these words, I sat down and wept and mourned for days; and I was fasting and praying before the God of heaven.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Nehemiah 1:5---- Nehemiah 1:5 Ôi! Giê-hô-va Ðức Chúa của các từng trời, tức Ðức Chúa Trời cực đại và đáng kinh, hay giữ lời giao ước và lòng nhân từ cùng kẻ nào kính mến Ngài và vâng giữ các điều răn của Ngài!(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Neh 1:5 I said, "I beseech You, O Lord God of heaven, the great and awesome God, who preserves the covenant and lovingkindness for those who love Him and keep His commandments,(NASB-1995) ================================================================================ ---- Nehemiah 1:6---- Nehemiah 1:6 Tôi xin mắt Chúa hãy đoái đến và lỗ tai Chúa lắng nghe lời cầu nguyện của kẻ đầy tớ Chúa mà tôi hiện lúc này hằng ngày và đêm cầu nguyện vì dân Y-sơ-ra-ên, là các tôi tớ Chúa, ở tại trước mặt Chúa và xưng những tội của dân Y-sơ-ra-ên mà chúng tôi đã phạm với Ngài. Và lại tôi và nhà của tổ phụ tôi cũng có phạm tội.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Neh 1:6 let Your ear now be attentive and Your eyes open to hear the prayer of Your servant which I am praying before You now, day and night, on behalf of the sons of Israel Your servants, confessing the sins of the sons of Israel which we have sinned against You; I and my father's house have sinned.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Nehemiah 1:7---- Nehemiah 1:7 Chúng tôi có làm rất ác tệ nghịch cùng Chúa, không vâng giữ điều răn giới mạng và luật lệ của Chúa đã phán dạy Môi-se, là kẻ tôi tớ Chúa.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Neh 1:7 We have acted very corruptly against You and have not kept the commandments, nor the statutes, nor the ordinances which You commanded Your servant Moses.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Nehemiah 1:8---- Nehemiah 1:8 Xin Chúa hãy nhớ lại lời Chúa đã phán dạy Môi-se, kẻ tôi tớ Chúa, rằng: Nếu các ngươi phạm tội, ta sẽ tan rải các ngươi giữa các dân tộc;(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Neh 1:8 Remember the word which You commanded Your servant Moses, saying, 'If you are unfaithful I will scatter you among the peoples;(NASB-1995) ================================================================================ ---- Nehemiah 1:9---- Nehemiah 1:9 còn nếu các ngươi trở lại cùng ta, gìn giữ làm theo các điều răn của ta, dầu khi kẻ bị tan lạc của các ngươi ở cuối tận trời, ta cũng sẽ từ đó chiêu tập chúng nó về, và dẫn chúng nó đến nơi ta đã chọn đặng cho danh ta ngự tại đó.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Neh 1:9 but if you return to Me and keep My commandments and do them, though those of you who have been scattered were in the most remote part of the heavens, I will gather them from there and will bring them to the place where I have chosen to cause My name to dwell.'(NASB-1995) ================================================================================ ---- Nehemiah 1:10---- Nehemiah 1:10 Vả, chúng là các tôi tớ và dân sự của Chúa, mà Chúa đã cậy quyền năng và tay mạnh mẽ mà chuộc lại.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Neh 1:10 They are Your servants and Your people whom You redeemed by Your great power and by Your strong hand.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Nehemiah 1:11---- Nehemiah 1:11 Chúa ôi! lời cầu nguyện của các tôi tớ Ngài vẫn vui lòng kính sợ danh Ngài; ngày nay xin Chúa hãy làm cho tôi tớ Chúa được may mắn, và ban cho nó tìm được sự nhân từ trước mặt người này. Vả, bấy giờ tôi làm quan tửu chánh của vua.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Neh 1:11 O Lord, I beseech You, may Your ear be attentive to the prayer of Your servant and the prayer of Your servants who delight to revere Your name, and make Your servant successful today and grant him compassion before this man." Now I was the cupbearer to the king.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Nehemiah 2:1 ---- written 445-425 B.C.---- |
|
THIS CHAPTER:
0414_16_Nehemiah_01_vn-en.html 0410_15_Ezra_07_vn-en.html 0411_15_Ezra_08_vn-en.html 0412_15_Ezra_09_vn-en.html 0413_15_Ezra_10_vn-en.html 0415_16_Nehemiah_02_vn-en.html 0416_16_Nehemiah_03_vn-en.html 0417_16_Nehemiah_04_vn-en.html 0418_16_Nehemiah_05_vn-en.html NKJV: New King James Version (1982 AD) KJV: King James Version (1611 AD) ASV: American Standard Version(1901 AD) Geneva: Geneva Bible (1560 AD) German - Luther's Die Heilige Schrift(1545 AD), based on the Textus Receptus, Vulgate and other sources Latin: Vulgate (405 AD) Hebrew: Masoretic OT and NT translation by Salkinson and C.D. Ginsburg Greek-OT: The Septuagint (LXX)(132 BC) - translation into Greek from Hebrew by 70 Jewish scholars Greek-NT: Nestle-Aland (120-200AD), oldest manuscripts used for the NASB and Textus Receptus (1100-1200AD), a later version used by Luther and for the KJV top of the page |
STUDY: the BIBLE --- READ the Bible in ONE_YEAR! --- READ the Bible in the order written! ---
--- free study tools, maps and handouts --- free e-book PDF: BIBLE OVERVIEW and Summary --- Today's Date:
|