|
Proverbs 31:1 Lời của vua Lê-mu-ên, Các châm ngôn mà mẹ người dạy cho người.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:1 The words of King Lemuel, the oracle which his mother taught him:(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:2---- Proverbs 31:2 Hỡi con ta sẽ nói gì? Hỡi con của thai ta, ta phải nói chi? Hỡi con của sự khấn nguyện ta, ta nên nói điều gì với con?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:2 What, O my son? And what, O son of my womb? And what, O son of my vows?(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:3---- Proverbs 31:3 Chớ phó sức lực con cho người đờn bà, Ðừng ở theo con đường gây cho vua chúa bị bại hoại.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:3 Do not give your strength to women, Or your ways to that which destroys kings.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:4---- Proverbs 31:4 Hỡi Lê-mu-ên, chẳng xứng hiệp cho các vua, Chẳng xứng hiệp cho các vua uống rượu, Hay là cho các quan trưởng nói rằng: Vật uống say ở đâu?(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:4 It is not for kings, O Lemuel, It is not for kings to drink wine, Or for rulers to desire strong drink,(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:5---- Proverbs 31:5 E chúng uống, quên luật pháp, Và làm hư sự xét đoán của người khốn khổ chăng.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:5 For they will drink and forget what is decreed, And pervert the rights of all the afflicted.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:6---- Proverbs 31:6 Hãy ban vật uống say cho người gần chết, Và rượu cho người có lòng bị cay đắng:(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:6 Give strong drink to him who is perishing, And wine to him whose life is bitter.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:7---- Proverbs 31:7 Họ hãy uống, và quên nỗi nghèo khổ mình, Chẳng nhớ đến điều cực nhọc của mình nữa.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:7 Let him drink and forget his poverty And remember his trouble no more.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:8---- Proverbs 31:8 Hãy mở miệng mình binh kẻ câm, Và duyên cớ của các người bị để bỏ.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:8 Open your mouth for the mute, For the rights of all the unfortunate.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:9---- Proverbs 31:9 Khá mở miệng con, xét đoán cách công bình, Và phân xử phải nghĩa cho người buồn thảm và nghèo nàn.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:9 Open your mouth, judge righteously, And defend the rights of the afflicted and needy.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:10---- Proverbs 31:10 Một người nữ tài đức ai sẽ tìm được? Giá trị nàng trổi hơn châu ngọc.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:10 An excellent wife, who can find? For her worth is far above jewels.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:11---- Proverbs 31:11 Lòng người chồng tin cậy nơi nàng, Người sẽ chẳng thiếu huê lợi.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:11 The heart of her husband trusts in her, And he will have no lack of gain.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:12---- Proverbs 31:12 Trọn đời nàng làm cho chồng được ích lợi, Chớ chẳng hề sự tổn hại.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:12 She does him good and not evil All the days of her life.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:13---- Proverbs 31:13 Nàng lo tìm lông chiên và gai sợi, Lạc ý lấy tay mình mà làm công việc.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:13 She looks for wool and flax And works with her hands in delight.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:14---- Proverbs 31:14 Nàng giống như các chiếc tàu buôn bán, Ở từ chỗ xa chở bánh mình về.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:14 She is like merchant ships; She brings her food from afar.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:15---- Proverbs 31:15 Nàng thức dậy khi trời còn tối, Phát vật thực cho người nhà mình, Và cắt công việc cho các tớ gái mình.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:15 She rises also while it is still night And gives food to her household And portions to her maidens.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:16---- Proverbs 31:16 Nàng tưởng đến một đồng ruộng, bèn mua nó được; Nhờ hoa lợi của hai tay mình, nàng trồng một vườn nho.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:16 She considers a field and buys it; From her earnings she plants a vineyard.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:17---- Proverbs 31:17 Nàng thắt lưng bằng sức lực, Và làm hai cánh tay mình ra mạnh mẽ.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:17 She girds herself with strength And makes her arms strong.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:18---- Proverbs 31:18 Nàng cảm thấy công việc mình được ích lợi; Ban đêm đèn nàng chẳng tắt.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:18 She senses that her gain is good; Her lamp does not go out at night.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:19---- Proverbs 31:19 Nàng đặt tay vào con quay, Và các ngón tay nàng cầm con cúi.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:19 She stretches out her hands to the distaff, And her hands grasp the spindle.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:20---- Proverbs 31:20 Nàng mở đưa tay ra giúp kẻ khó khăn, Giơ tay mình lên tiếp người nghèo khổ.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:20 She extends her hand to the poor, And she stretches out her hands to the needy.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:21---- Proverbs 31:21 Nàng không sợ người nhà mình bị giá tuyết, Vì cả nhà đều mặc áo bằng lông chiên đỏ sặm.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:21 She is not afraid of the snow for her household, For all her household are clothed with scarlet.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:22---- Proverbs 31:22 Nàng làm lấy những chăn mền; Áo xống nàng đều bằng vải gai mịn màu đỏ điều.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:22 She makes coverings for herself; Her clothing is fine linen and purple.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:23---- Proverbs 31:23 Tại nơi cửa thành chồng nàng được chúng biết, Khi ngồi chung với các trưởng lão của xứ.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:23 Her husband is known in the gates, When he sits among the elders of the land.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:24---- Proverbs 31:24 Nàng chế áo lót và bán nó; Cũng giao đai lưng cho con buôn.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:24 She makes linen garments and sells them, And supplies belts to the tradesmen.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:25---- Proverbs 31:25 Nàng mặc lấy sức lực và oai phong, Và khi tưởng đến buổi sau, bèn vui cười.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:25 Strength and dignity are her clothing, And she smiles at the future.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:26---- Proverbs 31:26 Nàng mở miệng ra cách khôn ngoan, Phép tắc nhơn từ ở nơi lưỡi nàng.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:26 She opens her mouth in wisdom, And the teaching of kindness is on her tongue.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:27---- Proverbs 31:27 Nàng coi sóc đường lối của nhà mình, Không hề ăn bánh của sự biếng nhác.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:27 She looks well to the ways of her household, And does not eat the bread of idleness.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:28---- Proverbs 31:28 Con cái nàng chổi dậy, chúc nàng được phước; Chồng nàng cũng chổi dậy, và khen ngợi nàng rằng:(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:28 Her children rise up and bless her; Her husband also, and he praises her, saying:(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:29---- Proverbs 31:29 Có nhiều người con gái làm lụng cách tài đức, Nhưng nàng trổi hơn hết thảy.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:29 "Many daughters have done nobly, But you excel them all."(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:30---- Proverbs 31:30 Duyên là giả dối, sắc lại hư không; Nhưng người nữ nào kính sợ Ðức Giê-hô-va sẽ được khen ngợi.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:30 Charm is deceitful and beauty is vain, But a woman who fears the Lord, she shall be praised.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Proverbs 31:31---- Proverbs 31:31 Hãy ban cho nàng bông trái của tay nàng; Khá để các công việc nàng ngợi khen nàng tại trong cửa thành.(VN) -------------------------------------------------------------------------------- Pro 31:31 Give her the product of her hands, And let her works praise her in the gates.(NASB-1995) ================================================================================ ---- Ecclesiastes 1:1 ---- written 935 B.C.---- |
|
THIS CHAPTER:
0659_20_Proverbs_31_vn-en.html 0655_20_Proverbs_27_vn-en.html 0656_20_Proverbs_28_vn-en.html 0657_20_Proverbs_29_vn-en.html 0658_20_Proverbs_30_vn-en.html 0660_21_Ecclesiastes_01_vn-en.html 0661_21_Ecclesiastes_02_vn-en.html 0662_21_Ecclesiastes_03_vn-en.html 0663_21_Ecclesiastes_04_vn-en.html NKJV: New King James Version (1982 AD) KJV: King James Version (1611 AD) ASV: American Standard Version(1901 AD) Geneva: Geneva Bible (1560 AD) German - Luther's Die Heilige Schrift(1545 AD), based on the Textus Receptus, Vulgate and other sources Latin: Vulgate (405 AD) Hebrew: Masoretic OT and NT translation by Salkinson and C.D. Ginsburg Greek-OT: The Septuagint (LXX)(132 BC) - translation into Greek from Hebrew by 70 Jewish scholars Greek-NT: Nestle-Aland (120-200AD), oldest manuscripts used for the NASB and Textus Receptus (1100-1200AD), a later version used by Luther and for the KJV top of the page |
STUDY: the BIBLE --- READ the Bible in ONE_YEAR! --- READ the Bible in the order written! ---
--- free study tools, maps and handouts --- free e-book PDF: BIBLE OVERVIEW and Summary --- Today's Date:
|